Động từ
- Lăn bên nọ lật bên kia nhiều lần.
- Lăn lộn dưới đất ăn vạ.
- Đau lăn đau lộn (kng. ).
- Lao vào để làm, vật lộn với khó khăn vất vả.
- Lăn lộn với phong trào.
- Lăn lộn nhiều năm trong nghề.
"lăn lộn" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 闯 chuǎng |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lăn lộn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.