lăn lộn

Động từ
Động từ
  1. Lăn bên nọ lật bên kia nhiều lần.
    • Lăn lộn dưới đất ăn vạ.
    • Đau lăn đau lộn (kng. ).
  2. Lao vào để làm, vật lộn với khó khăn vất vả.
    • Lăn lộn với phong trào.
    • Lăn lộn nhiều năm trong nghề.

"lăn lộn" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 闯 chuǎng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

lănâm đầu l · vần ăn · thanh ngang
lộnâm đầu l · vần ôn · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lăn lộn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.