lộn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 32 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "lôn"
"lộn" là một từ
Phó từ, Tính từ, Động từ. Từ chỉ quan hệ tương tác, tương hỗ; với nhau. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lộn"
lộn xộnKhông có trật tự.lộn nhàoNói ngã chúi từ cao xuống.lộn mửaGhê tởm vì bẩn thỉu hay xấu xa quá.lộn ruộtTức giận lắm.lộn giốngLẫn giống khác vào.lộn tùng phèoNói ngã từ trên cao xuống.lộn bậyLung tung, không có trật tự.lộn ẩuBừa bãi, không có thứ tự.lộn lạoLung tung, bừa bãi.lộn sòngĐánh tráo.lộn mề gàNói thực dân Pháp và người Mỹ tra tấn các nhà cách mạng Việt-nam, đánh đến ựa cơm và phân ra.lộn nhộnKhông có trật tự nhốn nháo.lộn kiếpTrở lại kiếp trước, theo Phật giáo.lộn chồngNói phụ nữ bỏ chồng về nhà cha mẹ (cũ).
Từ có "lộn" ở sau
lẫn lộnLầm cái nọ ra cái kia.lăn lộnLăn bên nọ lật bên kia nhiều lần.vật lộnDùng hết sức để chống chọi, đối phó lại một cách vất vả.giấy lộnGiấy đã viết một mặt rồi, lật trái lại viết nốt mặt kia.đảo lộnLàm cho thay đổi hoàn toàn, không theo trật tự nào cả.cãi lộn.trứng vịt lộnMón ăn được chế biến từ quả trứng vịt khi phôi đã phát triển thành hình.nhào lộnQuay thân mình trên không.hột vịt lộn.đánh lộn đánh lạoNhư đánh lộn (nhưng nghĩa mạnh hơn).đánh lộnxem đánh nhautrứng lộnTrứng gà hay trứng vịt ấp mới bắt đầu thành hình con đã đem luộc ăn.choáng lộnHào nhoáng và bóng lộn, trông có vẻ sang trọng.chửi lộnXem chửilồng lộnHung hăng vì tức giận.răng môi lẫn lộnBị ai hành hung.gây lộnSinh chuyện cãi nhau.
Cùng vần "ôn", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.