Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lộn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 32 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ônvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "lôn"

"lộn" là một từ

Phó từ, Tính từ, Động từ. Từ chỉ quan hệ tương tác, tương hỗ; với nhau. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lộn"

Từ có "lộn" ở sau

Cùng vần "ôn", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.