Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trứng lộn

Danh từ
Danh từ
  1. Trứng gà hay trứng vịt ấp mới bắt đầu thành hình con đã đem luộc ăn.

Cấu tạo âm tiết

trứngâm đầu tr · vần ưng · thanh sắc
lộnâm đầu l · vần ôn · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trứng lộn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.