Động từ
- Nói ngã chúi từ cao xuống.
Câu ví dụ
- Anh ấy đã nhảy một cú lộn nhào.He turned a somersault.
- Ông ấy đã nhảy lộn nhào một vòng.He turned a somersault.
- Anh ấy đã làm một cú lộn nhào.He turned a somersault.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lộn nhào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.