lộn nhào

Động từ
Động từ
  1. Nói ngã chúi từ cao xuống.

Câu ví dụ

  • Anh ấy đã nhảy một cú lộn nhào.He turned a somersault.
  • Ông ấy đã nhảy lộn nhào một vòng.He turned a somersault.
  • Anh ấy đã làm một cú lộn nhào.He turned a somersault.

Cấu tạo âm tiết

lộnâm đầu l · vần ôn · thanh nặng
nhàoâm đầu nh · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lộn nhào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.