nhào
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "nhao"
"nhào" là một từ
Động từ. Ngã lộn đầu xuống. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nhào"
Từ có "nhào" ở sau
lộn nhàoNói ngã chúi từ cao xuống.nháo nhàoLộn xộn, lung tung, do bị đảo tung lên một cách vội vã.lật nhàoĐánh đổ.
Cùng vần "ao", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.