xào
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "xao"
"xào" là một từ
Động từ. Nấu thức ăn với dầu hay mỡ và cho mắm muối vào, trộn đều. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "xào"
xào xáo(Khẩu ngữ)xào xạcTừ mô phỏng tiếng như tiếng lá cây lay động va chạm nhẹ vào nhau.xào chẻPhương pháp chế biến thực phẩm bằng cách nhanh chóng xào qua lửa ở nhiệt độ cao với một ít dầu ăn trong một thời gian ngắn.
Từ có "xào" ở sau
lào xàoNói nhiều người nói nhỏ với nhau.xì xàoNói một số người chuyện trò với nhau, thường là để chê bai.phở xàoThứ phở khô xào với hành mỡ.
Cùng vần "ao", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.