phào
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "phao"
"phào" là một từ
Danh từ. Đồ dùng của thợ nề để làm đường gờ ở mép trần nhà. Xem đủ nghĩa →
Từ có "phào" ở sau
tầm phàoVu vơ, không thực chất hoặc không có mục đích gì.tầm phơ tầm phàoNhư tầm phào.phều phàoNói dáng và giọng nói yếu ớt của người già móm hoặc người ốm nặng.
Cùng vần "ao", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.