phào

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
aovần
huyềnthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "phao"

"phào" là một từ

Danh từ. Đồ dùng của thợ nề để làm đường gờ ở mép trần nhà. Xem đủ nghĩa →

Từ có "phào" ở sau

Cùng vần "ao", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.