chào
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "chao"
"chào" là một từ
Thán từ, Động từ. Dùng để bắt đầu cuộc nói chuyện. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chào"
chào hỏiChào và hỏi han khi gặp nhau (nói khái quát).chào mừngXem hoan nghênhchào hàngMời khách mua hàng.
Từ có "chào" ở sau
xin chàoLời chào trang trọng khi mới gặp mặt.cổng chàoLà cổng đặt ở một vị trí nhất định để cho người khác biết rằng qua cổng đó là đến nơi cần tìm.mũ chào màoMũ bằng vải, bằng dạ, không có vành, bóp lại ở phía trên, trông có hình cái mào con chào mào.
Cùng vần "ao", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.