cháo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "chao"
"cháo" là một từ
Danh từ. Thức ăn lỏng nấu bằng gạo hay bằng bột. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cháo"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "cháo"
cháo đậuCháo chỉ gồm đậu và sắn.cháo hoaCháo nấu nhỡ, hột gạo không kịp tan mà nở bung như bông bưởi.
Từ có "cháo" ở sau
cơm cháoCái ăn thường ngày như cơm, cháo, v.v. (nói khái quát)ăn cháo đái bátPhê phán người khi được người khác giúp đỡ nhưng lại vô ơn, thậm chí phản lại người đã giúp mình.thuộc như cháo chảyThuộc lòng, nói ra một cách trôi chảy không vấp váp hay ấp úng.chả nên cơm cháo gìCố mãi mà thất bại.rão như cháoLàm cho bại hoại không ngóc đầu nên được.Nùng CháoTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Nùng.
Cùng vần "ao", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.