cháo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
aovần
sắcthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "chao"

"cháo" là một từ

Danh từ. Thức ăn lỏng nấu bằng gạo hay bằng bột. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "cháo"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "cháo"

Từ có "cháo" ở sau

Cùng vần "ao", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.