cáo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 39 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
aovần
sắcthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "cao"

"cáo" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Thú ăn thịt, sống ở rừng, gần với chó, nhưng chân thấp, tai to và mõm nhọn, rất tinh khôn. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "cáo"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "cáo"

Từ có "cáo" ở sau

báo cáoBản.quảng cáoLàm cho đông đảo quần chúng biết đến món hàng của mình hoặc một cuộc biểu diễn để lấy tiền.tố cáoThưa kiện ở tòa án.cảnh cáoBáo cho biết là nếu phạm hoặc tái phạm một lỗi tương tự sẽ bị trừng phạt.bố cáoBáo cho mọi người biết.khuyến cáo(Hoặc d.) . Đưa ra lời khuyên (thường là công khai và cho số đông).kháng cáoChống án lên tòa trên yêu cầu xét xử lại.vu cáoTố cáo sai sự thật nhằm xúc phạm danh dự hoặc gây thiệt hại quyền lợi của người khác trước cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền.đại cáoBài văn thường lấy danh nghĩa vua để công bố cho dân chúng biết những điều có tầm quan trọng lớn.hổ báo cáo chồn.tế cáoCúng vái để báo với thần thánh trời đất.cúng cáoCúng vào hôm trước ngày giỗ chính một ngày.bản cáo trạngVăn bản bao gồm những căn cứ để truy tố bị can trước tòa án của viện kiểm sát.báo cáo viênNgười báo cáo (trước hội nghị).tuyên cáoNói chính phủ báo cho mọi người biết một việc quan trọng.đại công cáo thànhChỉ một ai đó cuối cùng cũng thành công trong một việc gì đó.mắt cáoNói tấm phên hay tấm lưới đan để chừa những lỗ khá rộng hình vuông hoặc sáu cạnh.hai lần cáo thúHai lần lấy vợ.nuôi cáo chuồng gàNhư nhà có Lý Thông.nguyên cáoNgười đứng ra kiện người khác.kiện cáoKiện (đưa ra tòa) nói chung.phó cáoThông cáo đến sau thông cáo chính.trung cáoKhuyên bảo thẳng thắn, không sợ mếch lòng (cũ).

Cùng vần "ao", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.