tế cáo

Động từ
Động từ
  1. Cúng vái để báo với thần thánh trời đất.
    • Đàn tế cáo.

Cấu tạo âm tiết

tếâm đầu t · vần ê · thanh sắc
cáoâm đầu c · vần ao · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tế cáo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.