pháo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 33 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "phao"
"pháo" là một từ
Danh từ. Thứ đồ chơi gồm một liều thuốc súng bỏ trong vỏ giấy dày hay tre quấn chặt để khi đốt nổ thành tiếng to. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "pháo"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "pháo"
pháo hoaPháo khi bắn lên thì nổ trên không tạo thành những chùm tia sáng màu sắc rực rỡ, thường được bắn trong những đêm hội.pháo đàiNơi xây kiên cố ở một chỗ cao, có đặt súng lớn để bảo vệ một địa phương.pháo bông(Miền Nam) .pháo binhBinh chủng của lục quân, chủ yếu dùng các loại pháo để hiệp đồng với các binh chủng khác hoặc chiến đấu độc lập.pháo sángPhương tiện chiếu sáng thả từ máy bay hoặc dùng pháo phóng lên, có dù giữ cho lơ lửng trên không trong một thời gian nhất định.pháo thuyềnTàu chiến nhỏ có mang súng đại bác.pháo đạiPháo lớn đốt chơi, có tiếng nổ to.pháo hạmTên gọi chung các tàu chiến loại lớn.pháo hiệuThứ pháo thăng thiên dùng để báo hiệu.pháo kíchĐánh bằng trọng pháo.pháo tự hànhLoại pháo được lắp trên xe bọc thép, chủ yếu dùng để yểm trợ hỏa lực cho xe tăng và bộ binh trong chiến đấu.pháo cốiThứ pháo đốt chơi gồm một tràng pháo tiểu có xen pháo đại.pháo lệnhPháo nổ dùng để ra hiệu lệnh.pháo thủNgười chiến sĩ trong quân đội trực tiếp sử dụng pháo.pháo tépPháo đốt chơi loại nhỏ, thân to bằng que hương.pháo thăng thiênPháo đốt chơi, khi đốt thì phụt thẳng lên trời.pháo treThứ pháo đùng, thân làm bằng ống tre.pháo xìPháo đốt không nổ thành tiếng, chỉ xì lửa.pháo ống lệnhPháo đốt chơi làm bằng thuốc súng nhồi trong ống sắt hoặc ống tre.pháo dâyDải giấy bản chứa thuốc pháo, cuộn tròn thành dây, cháy thành những tia sáng khi bị đốt, dùng làm đồ chơi cho trẻ con.pháo tiểuPháo đốt chơi loại nhỏ, thân to bằng đầu đũa, kết thành tràng.pháo xiếtPháo làm bằng chất lân, khi miết vào chỗ ráp thì nổ lách tách và lòe tia xanh.pháo đậpPháo nổ khi bị ném mạnh.
Từ có "pháo" ở sau
hỏa pháoHoả pháo.phi pháo"Phi cơ và trọng pháo" nói tắt.trọng pháoSúng cỡ lớn.quá cung pháo(Cờ tướng) Một nước biến khai cuộc trong cờ tướng.phóng pháoNói máy bay chuyên đi thả bom.ụ pháoCông sự đắp nổi hoặc nửa nổi nửa chìm, dùng để bố trí một khẩu pháo.sơn pháoThứ trọng pháo dùng ở vùng núi.mâm pháoVị trí ngồi của chiến sĩ quân đội lấy hướng cho nòng pháo để bắn.thủ pháoVõ khí ném bằng tay để gây thương vong hay phá những công sự nhỏ.
Cùng vần "ao", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.