Định nghĩa
- Pháo đốt chơi làm bằng thuốc súng nhồi trong ống sắt hoặc ống tre.
Cấu tạo âm tiết
| pháo | âm đầu ph · vần ao · thanh sắc |
| ống | âm đầu (không) · vần ông · thanh sắc |
| lệnh | âm đầu l · vần ênh · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "pháo ống lệnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.