Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lệnh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 50 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ênhvần
nặngthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "lênh"

"lệnh" là một từ

Danh từ, Động từ. Điều cấp trên truyền xuống cho cấp dưới phải thi hành. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "lệnh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "lệnh"

Từ có "lệnh" ở sau

ra lệnhBan bố một mệnh lệnh.mệnh lệnhLời truyền từ cấp trên xuống bảo làm một việc gì.thái sử lệnh(cổ) Quan thiên văn của triều đình. Một chức quan thời nhà Hán chuyên theo dõi thiên văn địa lý để ghi lịch nông cho năm.thượng thư lệnh(cổ) chức quan vào thời nhà Hán ở Trung Quốc, là chức quan đứng đầu nhóm phụ tá (thư ký) cho quan thiếu phủ.tư lệnhNgười chỉ huy quân sự cao nhất của một đơn vị từ lữ đoàn trở lên.tập lệnhChỉ một cái gì đó làm theo một lập trình nhất định.vĩ lệnh(Máy tính) Một lệnh máy tính, thường có thêm tham số, trong một ngôn ngữ lập trình, được biên dịch thành nhiều dòng lệnh khi máy tính nhận nó; gần tương đương với hàm trong ngôn ngữ lập trình cấp cao.hạ lệnhRa lệnh, truyền xuống cho cấp dưới thi hành.hiệu lệnhLệnh được phát ra bằng hình thức nào đó.quân hồi vô lệnhQuân đội bại trận tháo chạy, không cần đợi có lệnh rút quân; thường dùng để tả cảnh hàng ngũ rối loạn, không còn có trật tự, tổ chức gì nữa.câu lệnhMệnh lệnh được viết cho máy vi tính bằng ngôn ngữ lập trình.chỉ lệnhlệnh bằng văn bản của thủ trưởng đơn vị quân sự trao cho đơn vị cấp dưới thực hiện nhằm thể hiện quyết tâm tác chiến của người chỉ huy, nêu rõ nhiệm vụ, yêu cầu, thời gian, phương pháp và thứ tự tiến hành.truyền lệnhRa lệnh cho người dưới.bộ tư lệnhCơ quan chỉ huy quân sự cấp liên binh đoàn và tương đương.tổng tư lệnhNgười chỉ huy toàn thể quân đội.tiêu lệnhCác bước cần thiết để thực hành một lệnh.quân lệnhMệnh lệnh của quân đội.pháo lệnhPháo nổ dùng để ra hiệu lệnh.thừa lệnhVâng lệnh trên mà làm.công lệnhGiấy chứng nhận cử đi công tác, do cơ quan cấp.phát lệnh.pháp lệnhPháp luật và mệnh lệnh của Nhà nước.y lệnhLệnh điều trị của bác sĩ.cấm lệnh.tuân lệnhVâng theo lệnh trên.sắc lệnhMệnh lệnh, văn bản do chủ tịch hay tổng thống một nước ban hành, quy định những điều quan trọng, có giá trị như pháp luật, tất cả mọi người phải tuân theo.khẩu lệnhMệnh lệnh được hô trong chiến đấu hoặc trong luyện tập.lối mệnh lệnhhình thức trong cách nói mệnh lệnh của động từ.mật lệnhLệnh kín.thông lệnhMệnh lệnh của cơ quan cấp trên gửi cho các cơ quan cấp dưới.giấy lệnhThứ giấy bản thật tốt.hiến lệnhNhư hiến chế.huyện lệnhChức tri huyện thời xưa.Bắc LệnhMột phường thuộc thị xã Cam Đường, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.quân lệnh như sơnMệnh lệnh quân sự là dứt khoát, phải nghiêm chỉnh thi hành, không thể lay chuyển, thay đổi được.nghiêm lệnhLệnh nghiêm ngặt.tư lệnh bộCơ quan chỉ huy của viên tư lệnh.sự vụ lệnh(quân sự) văn bản yêu cầu công tác tại đâu và lĩnh vực nào cho nhân viên các cấp.huấn lệnhLệnh trên ban xuống để chỉ bảo một việc gì.tư lệnh trưởngNgười đứng đầu bộ tư lệnh.nhật lệnhMệnh lệnh của một vị tướng ra cho toàn thể quân đội.pháo ống lệnhPháo đốt chơi làm bằng thuốc súng nhồi trong ống sắt hoặc ống tre.

Cùng vần "ênh", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.