lệnh huynh

Đại từ
Đại từ
  1. Từ dùng để xưng với anh trai, nhưng không phải anh ruột mình.

"lệnh huynh" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 令兄

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

lệnhâm đầu l · vần ênh · thanh nặng
huynhâm đầu h · vần uynh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lệnh huynh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.