huynh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "huynh"
Từ bắt đầu bằng "huynh"
huynh đệ như thủ túcAnh em như chân tay.huynh đệAnh em.huynh trưởngĐàn anh.huynh thứKẻ đàn anh trong làng xã (cũ).huynh ôngTừ dùng để tôn xưng một người đàn ông (cũ).
Từ có "huynh" ở sau
phụ huynhNgười có trách nhiệm trong gia đình đối với việc giáo dục con em.lệnh huynhTừ dùng để xưng với anh trai, nhưng không phải anh ruột mình.sư huynhTừ dùng giữa tăng ni để gọi thân mật người có tuổi đạo cao hơn mình.tứ hải giai huynh đệTất cả mọi người ở khắp chốn đều là anh em, đều đoàn kết thương yêu lẫn nhau.thế huynhCon trai của thầy học (cũ).quyền huynh thế phụQuyền của người anh có thể thay cha để giải quyết mọi việc lớn nhỏ trong gia đình (theo quan niệm đạo đức phong kiến).nhơn huynhNgười anh tốt.Mai huynhÔng anh họ Mai tức Mai Bá Cao.
Cùng vần "uynh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.