khuynh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
uynhvần
ngangthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "khuynh"

"khuynh" là một từ

Động từ. (Kết hợp hạn chế) . Thiên về, có xu hướng ngả về. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "khuynh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "khuynh"

Từ có "khuynh" ở sau

Cùng vần "uynh", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.