khuynh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "khuynh"
"khuynh" là một từ
Động từ. (Kết hợp hạn chế) . Thiên về, có xu hướng ngả về. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khuynh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khuynh"
khuynh hướngTrạng thái tinh thần khiến người ta nghiêng về mặt nào.khuynh thành khuynh quốc(Nghĩa bóng) Nói sắc đẹp của một người phụ nữ làm cho người ta mê mệt (nay thường dùng để đùa).khuynh đảoLàm cho sụp đổ, nghiêng ngả.khuynh thànhNói người con gái có sắc đẹp làm cho mê mệt.khuynh gia bại sảnBị mất hết của cải, nhà cửa tan nát.khuynh loátHất cẳng người khác vì ghen ghét.khuynh diệpLoại cây thuộc họ Myrtaceae có tên khoa học Eucalyptus globulus Labill, có tác dụng bổ dưỡng, trợ tiêu hóa, xông mũi, chữa cảm sốt.khuynh cái hạ mãNghiêng lọng, xuống ngựa.
Từ có "khuynh" ở sau
khuynh thành khuynh quốc(Nghĩa bóng) Nói sắc đẹp của một người phụ nữ làm cho người ta mê mệt (nay thường dùng để đùa).đẳng khuynhMức độ nghiêng có cùng hướng dốc, cùng góc độ.tả khuynhThiên về hướng tả, bất chấp quy luật, nóng vội, chủ quan, không tích lũy về lượng mà chỉ chú trọng đến việc thực hiện những bước nhảy về chất.hữu khuynhThiên về bảo thủ, phản đối cải cách, phản đối tiến bộ.đại hạ tương khuynhNhà tan cửa nát , nhà dột cột xiêu.từ khuynh(Vật lý học) Góc giữa phương của từ trường Quả đất ở một nơi và phương nằm ngang ở nơi ấy.
Cùng vần "uynh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.