khuỳnh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "khuynh"
"khuỳnh" là một từ
Động từ. Chống hai bàn tay vào hai bên hông. Xem đủ nghĩa →
Cùng vần "uynh", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.