Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khuỳnh

Động từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần uynh
Động từ
  1. Chống hai bàn tay vào hai bên hông.
    • Đứng khuỳnh tay..
    • Khuỳnh tay ngai..
    • Bắt cong cánh tay về trước mặt và giơ ngang lên.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

khuỳnhâm đầu kh · vần uynh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "khuỳnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.