khuynh
Phát âm (IPA): Hà Nội [xwïŋ̟˧˧] · Huế, Sài Gòn [kʰwɨn˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Kết hợp hạn chế) . Thiên về, có xu hướng ngả về.
- Thái độ khuynh hữu.
- Nền văn học khuynh về tả thực.
Câu ví dụ thêm
- Mọi người hay có khuynh hướng hoang tưởng.People are very inclined to paranoia.
- Đồng yên mạnh đang khuynh đảo nền kinh tế.A strong yen is shaking the economy.
- Có phải là người đói thường hay có khuynh hướng kiêu ngạo không?Do hungry people tend to arrogance?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "khuynh"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "khuynh"
khuynh hướngTrạng thái tinh thần khiến người ta nghiêng về mặt nào.khuynh thành khuynh quốc(Nghĩa bóng) Nói sắc đẹp của một người phụ nữ làm cho người ta mê mệt (nay thường dùng để đùa).khuynh thành khuynh quốc(Nghĩa bóng) Nói sắc đẹp của một người phụ nữ làm cho người ta mê mệt (nay thường dùng để đùa).khuynh đảoLàm cho sụp đổ, nghiêng ngả.đẳng khuynhMức độ nghiêng có cùng hướng dốc, cùng góc độ.tả khuynhThiên về hướng tả, bất chấp quy luật, nóng vội, chủ quan, không tích lũy về lượng mà chỉ chú trọng đến việc thực hiện những bước nhảy về chất.khuynh loátHất cẳng người khác vì ghen ghét.khuynh thànhNói người con gái có sắc đẹp làm cho mê mệt.hữu khuynhThiên về bảo thủ, phản đối cải cách, phản đối tiến bộ.khuynh gia bại sảnBị mất hết của cải, nhà cửa tan nát.từ khuynh(Vật lý học) Góc giữa phương của từ trường Quả đất ở một nơi và phương nằm ngang ở nơi ấy.khuynh diệpLoại cây thuộc họ Myrtaceae có tên khoa học Eucalyptus globulus Labill, có tác dụng bổ dưỡng, trợ tiêu hóa, xông mũi, chữa cảm sốt.đại hạ tương khuynhNhà tan cửa nát , nhà dột cột xiêu.khuynh cái hạ mãNghiêng lọng, xuống ngựa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khuynh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.