từ khuynh

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Vật lý học) Góc giữa phương của từ trường Quả đất ở một nơi và phương nằm ngang ở nơi ấy.

Cấu tạo âm tiết

từâm đầu t · vần ư · thanh huyền
khuynhâm đầu kh · vần uynh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "từ khuynh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.