từ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 119 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
ưvần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "tư"

"từ" là một từ

Giới từ, Danh từ, Động từ. Chỉ một điểm mốc trong thời gian. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "từ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "từ"

từ chốiKhông chịu nhận cái được dành cho hoặc được yêu cầu.từ điểnBộ sách cho danh sách các từ (được sắp xếp theo thứ tự ABC), thường giải thích ý nghĩa, từ nguyên, cách dùng, dịch, cách phát âm và thường kèm theo các ví dụ về cách sử dụng từ đó. Có loại từ điển gồm nhiều hơn một ngôn ngữ giúp người đọc có thể dịch nghĩa của mỗi từ từ ngôn ngữ này sang (những) ngôn ngữ kia.từ bỏRuồng bỏ, không nhìn nhận đến nữa.từ chứcXin thôi chức vụ.từ khiChỉ một điểm mốc trong thời gian.từ vựngToàn bộ nói chung các từ vị, hoặc các từ, của một ngôn ngữ.từ ngữTập hợp từ nói lên một ý nghĩ nhất định.từ từThong thả.từ biệtChia tay để đi xa.từ nguyênNguồn gốc của từ ngữ.từ trầnChết (nói một cách kính trọng).từ thiệnCó lòng thích làm điều thiện.từ tốnHay nhường nhịn và hòa nhã.từ ghépTừ gồm hai hoặc hơn hai từ được ghép lại với nhau để tạo thành một từ mới.từ phápHình thái học (trong ngôn ngữ học) môn học nghiên cứu về sự biến đổi hình thái và trật tự của từ.từ hànGiấy má, văn khế, đơn kiện (cũ).từ láyTừ đa tiết trong đó một hoặc hai âm tiết có hình thức là láy âm của âm tiết kia.từ trường(vật lý) Vùng không gian trong đó một nam châm hoặc một vật khác có từ tính phát huy tác dụng.từ mượnTừ vay mượn từ tiếng nước ngoài để tăng vốn từ vựng của ngôn ngữ nhận.từ nanKhông nhận một việc khó khăn.từ thôngĐại lượng có trị số bằng tích của cảm ứng từ với diện tích của mặt phẳng vuông góc với phương của cảm ứng từ.từ tínhĐặc tính hút được sắt hay một số kim loại khác và hút hay đẩy dây dẫn có dòng điện chạy qua.từ vịThành phần nhỏ nhất có nghĩa và không phải là một từ công cụ hay một hình vị.từ dịchXin nghỉ việc.từ giãChia tay để đi nơi khác.từ thiên(Vật lý học) Góc giữa phương của nam châm ở một nơi và phương Bắc-Nam ở nơi đó.từ nguyên họcBộ môn ngôn ngữ học nghiên cứu nguồn gốc của từ ngữ.từ mẫuMẹ hiền.từ tâmLòng thương người.từ loạiCác thứ từ của một ngôn ngữ đã chia ra thành từng loại như danh từ, tính từ, phó từ, v.v.từ đồng nghĩaNhững từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.từ cănGốc rễ của một từ.từ điển bách khoaxem bách khoa toàn thưtừ phổ(Vật lý học) Hệ thống các đường sức của một từ trường, thường thực hiện nhờ rắc mạt sắt trong không gian và lắc cho hạt sắt dồn thành những đường liên tục.từ khuynh(Vật lý học) Góc giữa phương của từ trường Quả đất ở một nơi và phương nằm ngang ở nơi ấy.từ điển họcKhoa học sưu tầm, tập trung phân tích về các mặt hình và nghĩa các từ của một ngôn ngữ.từ lóngxem tiếng lóngtừ áiLòng yêu thương (cũ).từ phúThứ văn vần có những câu đối nhau.Từ Liêm(Huyện) Tp. Hà Nội.từ đồng âm khác nghĩalà những từ nghe giống nhau nhưng có nghĩa khác nhautừ tạCảm ơn và từ giã.từ đườngNhà thờ tổ tiên.từ cungMẹ vua, hoàng thái hậu.từ biếnBiến dạng thay đổi của bê tông theo thời gian khi có tác dụng của tải trọng dài hạn.từ mụcXem danh mụctừ cực(Vật lý học) Cực của một nam châm.Từ SơnMột thị xã thuộc tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.

Từ có "từ" ở sau

thư từThư gửi cho nhau nói chung.danh từTừ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm...đại từTừ dùng để xưng hô, để chỉ vào sự vật hay sự việc, thay thế cho danh từ, động từ và tính từ trong câu để tránh khỏi lặp những từ ngữ ấy, tránh để câu bị lủng củng khi lặp từ nhiều lần.mạo từTừ được dùng để đặt trước danh từ đếm được ở dạng số ít.đại từ đại bi(Nghĩa đen) Từ bi là hiền lành, thương xót.nhân từHiền hậu, có lòng thương yêu.loại từMột từ hoặc phụ tố đi kèm theo các danh từ và có thể được coi là "chỉ loại" danh từ được bổ nghĩa.băng từSợi băng mỏng làm bằng nhựa plastic có phủ một lớp vật liệu từ tính để có thể lưu trữ dữ liệu.cụm từXem nhóm từtrạng từ(Ngôn ngữ học) Một loại từ, dùng để bổ nghĩa cho các động từ, tính từ hay các trạng từ khác.từ từThong thả.giới từTừ công cụ dùng để nối kết hai từ, hai bộ phận có quan hệ chính phụ.trợ động từĐộng từ chuyên dùng phụ thêm cho một động từ khác.nội động từĐộng từ không dùng với tân ngữ, trái với ngoại động từ.liên từMột loại từ dùng để nối những từ cùng một chức năng trong một mệnh đề, hoặc để nối những mệnh đề cùng loại với nhau hay những mệnh đề chính với những mệnh đề phụ (Có hai thứ liên từ: liên từ tập hợp như và, với, hoặc, rồi... liên từ phụ thuộc như vì, thì, mà, nếu, tuy...).ngôn từChữ nghĩa dùng khi nói hoặc khi viết.số từLà những từ chỉ số lượng.khởi động từThiết bị đóng cắt.ông từNgười đàn ông trông nom việc thờ cúng trong đền.khước từTừ chối, không nhận.trợ từTừ đặt ở sau một từ khác hoặc ở cuối một câu để làm cho lời nói thêm đậm đà, thân mật hoặc mạnh mẽ, như: nhỉ, nhé, a, ru.ngoại động từĐộng từ có túc từ theo sau.hiền từHiền lành và âu yếm con cháu.đại từ điểnMột từ điển rất lớn, bao quát rất nhiều thứ.cụm danh từLà loại tổ hợp từ do danh từ với một số từng ngữ phụ thuộc vào nó tạo thành.sóng điện từ(Vật lý học) Nhiễu loạn xảy ra trong không gian, có nguồn gốc điện, gồm một điện trường và một từ trường vuông góc với nhau, cả hai chuyển động với cùng vận tốc theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai trường.tính từMột loại từ dùng để chỉ tính chất, hình thái, số lượng, đặc điểm, màu sắc,...chứng từGiấy tờ làm bằng chứng thu chi, xuất nhập.tha động từĐộng từ có túc từ theo sau.phân từHình thức biểu đạt bằng cách xen một từ hoặc một thành phần của nó vào giữa những thành phần lẽ ra phải liền nhau của một từ khác. Thí dụ: bướm ong là một từ trong "Bướm ong bay lại ầm ầm tứ vi" (Truyện Kiều), chán chường là một từ trong "Quá chiều nên đã chán chường yến anh" (Truyện Kiều); có hai lần phân từ trong "Thân sao bướm chán ong chường bấy thân" (Truyện Kiều).chúc từ(xem từ nguyên 1) Lời chúc mừng; bài chúc mừng nhân một dịp vui của người nào.thán từTừ dùng để chỉ các trạng thái cảm xúc như mừng rỡ, ngạc nhiên, thương tiếc.đề từLạc khoản phúng viếng.Yên TừMột xã thuộc huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.định hướng từXác định phương hướng dựa vào các dụng cụ nam châm.đơn từGiấy tờ giao dịch với các cơ quan.tu từThuộc về tu từ học, có tính chất của tu từ học.tạ từChào từ biệt một cách trang trọng.mục từlà nơi để viết định nghĩa về một từ nào đóđáp từBài đáp lại lời chúc tụng trong buổi lễ long trọng.tận từHết lời.chối từNghĩa như từ chối.thực từTừ thuộc các loại động từ, danh từ, tính từ.hư từTừ không tiêu biểu cho sự vật, hành động hoặc không có đối tượng như nếu, bèn, vậy... và chỉ biểu thị những mối quan hệ giữa các thực từ trong câu.khử từ(Vật lý học) Làm mất tính chất nam châm.Nam Từ LiêmMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.gia từ(Từ cũ) Mẹ tôi (lời nói với người ngoài).thủ từNgười giữ đền.

Cùng vần "ư", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.