từ thông

Danh từ
Danh từ
  1. Đại lượng có trị số bằng tích của cảm ứng từ với diện tích của mặt phẳng vuông góc với phương của cảm ứng từ.

Câu ví dụ

  • Sự hiểu lầm thường bắt nguồn từ thông tin không hoàn chỉnh.Misunderstandings often arise from incomplete information.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

từâm đầu t · vần ư · thanh huyền
thôngâm đầu th · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "từ thông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.