Thành ngữ
- (Nghĩa đen) Từ bi là hiền lành, thương xót.
- (Nghĩa bóng) Những người theo đạo Phật cho rằng Phật vô cùng thương xót con người.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 大慈大悲.
"đại từ đại bi" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 大慈大悲 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 大慈大悲 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| đại | âm đầu đ · vần ai · thanh nặng |
| từ | âm đầu t · vần ư · thanh huyền |
| đại | âm đầu đ · vần ai · thanh nặng |
| bi | âm đầu b · vần i · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "đại từ đại bi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.