đại

Âm tiết tiếng Việt · có trong 147 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
aivần
nặngthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "đai"

"đại" là một từ

Danh từ, Tính từ, Tiền tố, Phó từ. Cây có nhựa mủ, lá dài, khi rụng để lại trên thân những vết sẹo lớn, hoa thơm, thường màu trắng, thường trồng làm cảnh ở đền chùa. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "đại"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "đại"

đại dươngBiển rất to giữa những lục địa.đại họcBậc học trên trung học, dưới cao học.đại sốNgành toán học khái quát số học, trong đó dùng các chữ thay các số.đại kháiNhìn chung, ước chừng.đại diệnNgười, tổ chức thay mặt.đại biểuNgười đại diện cho một tổ chức hoặc nhóm hoặc thành phần nào đó trong xã hội.đại từTừ dùng để xưng hô, để chỉ vào sự vật hay sự việc, thay thế cho danh từ, động từ và tính từ trong câu để tránh khỏi lặp những từ ngữ ấy, tránh để câu bị lủng củng khi lặp từ nhiều lần.đại sứ quánCơ quan đại diện chính thức và toàn diện của một nhà nước ở nước ngoài, do một đại sứ đặc mệnh toàn quyền đứng đầu.đại sứĐại sứ đặc mệnh toàn quyền (nói tắt)đại bàngChim ăn thịt cỡ rất lớn, cánh dài và rộng, sống ở núi cao.đại chúngSố đông nhân dân.đại lýLà một của hàng bán một loại sản phẩm nào đó.đại hộiHội nghị lớn, hội họp lớn.đại từ đại bi(Nghĩa đen) Từ bi là hiền lành, thương xót.đại lụcĐất liền lớn, xung quanh có biển và đại dương bao bọc.đại tướngCấp bậc quân hàm cao nhất.đại thểNhững nét lớn của sự việc, sự vật (nói tổng quát).Đại MinhTrung Quốc (không phân biệt triều đại cụ thể).đại dịchMột dịch bệnh lớn; một dịch bệnh ảnh hưởng đến một khu vực địa lý rộng lớn và một tỷ lệ lớn dân số.đại lượngCái có thể đo được bằng cách nào đó.Đại Tây DươngĐại dương nằm giữa châu Mỹ về phía tây, châu Âu và châu Phi về phía đông.đại cươngNhững điều chủ yếu (nói tổng quát).đại chiếnChiến tranh có quy mô lớn giữa các nước mạnh, có ảnh hưởng tới nhiều nước.đại tướng quân(cổ) chỉ huy tối cao quân đội vào thời phong kiến, có thể được xem tương đương với Bộ trưởng Quốc phòng ngày nay.đại táCấp bậc quân hàm sĩ quan cao cấp nhất của cấp tá, xếp sau cấp bậc tướng lĩnh.đại đồng tiểu dịPhần lớn thì giống nhau, còn phần nhỏ thì có khác nhau ít nhiều, tức là không khác nhau mấy.đại tuSửa chữa lớn (thường nói về các loại máy móc, xe cộ)Đại Hàn Dân Quốcmột quốc gia nằm ở cực Nam bán đảo Triều Tiên, thành lập năm 1948, lấy quốc đô Tân La.đại công quốcMột quốc gia cai trị bởi một đại công tước hay nữ đại công tước đứng đầu.đại đồngTính chất lý tưởng của thế giới, trong đó không còn phân biệt quốc gia, không còn phân chia giai cấp.đại loạiNói chung trên những nét khái quát.Đại thừaHướng phát triển của Phật giáo nguyên thuỷ, định nghĩa không chỉ những người xuất gia tu hành mà cả những phật tử cũng được cứu vớt.đại tiệnThải ra ngoài cơ thể chất bã bằng chất rắn do thức ăn thừa đi qua ruột già và xuống hậu môn.đại tư mãMột chức quan lớn thời nhà Hán ở Trung Quốc.Đại NamQuốc hiệu của Việt Nam từ thời vua Minh Mạng đến thời vua Bảo Đại của nhà Nguyễn.đại thống(cổ văn) Liên hiệp các đầu mối lại, thường dùng trong chính trị.đại họaHọa rất lớn, gây thiệt hại nặng nề.đại từ điểnMột từ điển rất lớn, bao quát rất nhiều thứ.Đại Cồ ViệtQuốc hiệu của Việt Nam dưới triều đại là nhà Đinh, nhà Tiền Lê và đầu thời nhà Lý.đại mạchGiống lúa hạt lớn, dùng làm thức ăn, rượu bia, đường.đại bácMột loại súng lớn, có khả năng bắn xa.Đại ViệtMột quốc hiệu của Việt Nam từ 1054 đến 1400 và từ 1428 đến 1804. Sử dụng bởi Triều Lý, Triều Trần, Triều Lê Sơ, Tây Sơn và đầu Triều Nguyễn.đại úyMột cấp hàm trong quân đội, công an; cấp cao nhất trong cấp úy, trên cấp thượng úy và thấp hơn cấp thiếu tá; gồm có một gạch và bốn sao.đại hạnThiên tai gây ra do lâu ngày không mưa, nên đồng ruộng khô nẻ.đại ýÝ nghĩa bao trùm một cách khái quát.Đại NguQuốc hiệu của Việt Nam thời nhà Hồ (1400-1407).đại toànPho sách lớn đề cập một chủ đề chia ra nhiều đề tài.đại tràobuổi chầu lớn (chầu vua)

Từ có "đại" ở sau

trường đại họcCơ sở giáo dục đại học.hiện đạiThuộc về thời đại ngày nay.thời đạiKhoảng thời gian lịch sử dài, được phân chia ra theo những sự kiện có đặc trưng giống nhau.vĩ đạiRất lớn lao.số đại sốSố (thực hoặc phức) là nghiệm của một phương trình đại số nào đó.đại từ đại bi(Nghĩa đen) Từ bi là hiền lành, thương xót.đương đạiThuộc về hiện tại, hiện nay.khuếch đạiLàm cho to ra quá mức.cổ đạiThời đại lịch sử trước thời trung đại.viện đại họcCơ sở giáo dục đại học.trọng đạiCó tầm quan trọng lớn lao.khoa đạiKhoe khoang khoác lác.châu Đại DươngMột khu vực địa lý bao gồm hàng nghìn hòn đảo nằm rải rác trên Thái Bình Dương.triều đạiThời trị vì của một ông vua hay một vị vua.niên đạiThời đại, năm tháng trong lịch sử.tam đạiBa đời (đời cha, đời ông và đời cụ).quảng đạiRộng rãi, có độ lượng.danh thanh đại chấnTiếng tăm vang dội.thời đại đồ đáGiai đoạn lịch sử đầu tiên của loài người, trong đó các công cụ sản xuất chủ yếu làm bằng đá.Gia Nã Đạixem Canada.cận đạiThời đại lịch sử, sau thời trung đại, trước thời hiện đại.thời đại đồ đồngGiai đoạn giữa thời đại đồ đá và thời đại đồ sắt. Thời kỳ công nghệ luyện kim phát triển mạnh mẽ.hiện đại hóaLàm cho mang tính chất của thời đại mới.tập đại thànhGom góp những âm thanh để tạo thành một bản nhạc lớn.tứ đại đồng đườngBốn đời cha, con, cháu, chắt, cùng ở với nhau.màn ảnh đại vĩ tuyếnĐiện ảnh chuyên chiếu rạp.trung đạiThời đại giữa cổ đại và cận đại trong lịch sử, về cơ bản tương ứng với thời phong kiến.quang minh chính đạiRõ ràng, ngay thẳng, không có gì là mờ ám.nguyên đạiĐơn vị tuổi lớn nhất của Trái Đất, dài tới hàng nghìn triệu năm.pháo đạiPháo lớn đốt chơi, có tiếng nổ to.tràng giang đại hảiDài dòng, lôi thôi, thiếu tính rành mạch, gọn gàng.số phóng đạiSố lần phóng to lên của một quang cụ.Cao ĐạiMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Khâm định Đại nam hội điểnSự lệ.đại cát đại lợiLời chúc may mắn và thành công.tuần thú đại thiênĐi tuần thú thay trời (tức thay vua đã nói trên).Triệu ĐạiMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.nước đạiThế ngựa chạy nhanh.Tề Thiên Đại ThánhTức Tôn Ngộ Không, nhân vật chính trong "Tây Du ký". Ngộ Không vốn là một con khỉ nở từ đá mà ra, cầu tiên học đạo có nhiều phép lạ, từng xuống thủy cung yêu sách Long Vương, xuống âm cung xóa sổ Diêm Vương. Trời vời lên làm Bật Mã ôn (Chức coi ngựa nhà trời). Ngộ Không không chịu, làm náo động thiên cung rồi bỏ về. Mấy tướng nhà trời muốn bắt đều bị đánh bại. Trời phải phong cchính đại quang minhNhư Quang minh chính đại.lúa đại tràLúa trồng trên diện tích lúa và chín rộ cùng một lúc.tứ đại oánTên một điệu nhạc cổ của Việt Nam.ký tự đại diện(Máy tính) Ký tự đặc biệt được quy ước là sự thay thế cho một hoặc nhiều kí tự khác. Những ký tự đại diện thường gặp là * (hoa thị - kí tự bất kì với số lượng bất kì) và ? (chấm hỏi - một kí tự bất kì).Vĩnh ĐạiMột xã thuộc huyện Tân Hưng, tỉnh Long An, Việt Nam.hoa đạiCách gọi khác của cây hoa sứ.Bát Đại SơnMột xã thuộc huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Dao Đại BảnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Daọ.lịch đại(Tính) Tính chất của các hiện tượng ngôn ngữ xét theo quá trình chuyển biến trong thời gian.

Cùng vần "ai", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.