đại chúng

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Số đông nhân dân.
    • Một tác phẩm văn nghệ muốn hoàn bị phải từ phong trào, từ đại chúng mà ra và trở về nơi phong trào, nơi đại chúng (Trường Chinh)
Tính từ
  1. Có tính chất phù hợp với đông đảo quần chúng và nhằm phục vụ quyền lợi của số đông nhân dân.
    • Văn hoá mới.
    • Việt-nam phải có ba tính chất: dân tộc, khoa học và đại chúng (Trường Chinh)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 大眾.

"đại chúng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh mass
🇰🇷 Tiếng Hàn 대중 daejung · 대중적 daejungjeok
🇷🇺 Tiếng Nga массовый ма́ссовый
🇹🇭 Tiếng Thái มหาชน má-hǎa-chon

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đạiâm đầu đ · vần ai · thanh nặng
chúngâm đầu ch · vần ung · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đại chúng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.