chúng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "chung"
"chúng" là một từ
Danh từ, Đại từ. Như chúng bạn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "chúng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chúng"
chúng nóNgôi thứ ba về số nhiều chỉ những người ở bực dưới hoặc những người mà mình khinh miệt.chúng cưMột nhà có nhiều người ở.chúng sinhTất cả những gì có sự sống, nói chung; có khi chuyên dùng để chỉ người và động vật (nói tổng quát), theo cách nói trong đạo Phật. Phổ độ chúng sinh.
Từ có "chúng" ở sau
quần chúngNhân dân đông đảo.xuất chúngVượt hẳn, hơn hẳn mọi người về tài năng và trí tuệ.đại chúngSố đông nhân dân.công chúngĐông đảo mọi người xem, hoặc chứng kiến việc gì, trong quan hệ với người diễn thuyết, tác giả, diễn viên...dân chúngĐông đảo nhân dân.phổ độ chúng sinhThành ngữ của đạo Phật chỉ việc Phật cứu giúp mọi người ra khỏi bể khổ.Hợp chúng quốc Hoa Kỳxem Hoa Kỳthị chúngĐem cái gì ra khoe trước bàn dân thiên hạ.tăng chúngNói chung về các thầy tăng, nhà tu.
Cùng vần "ung", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.