húng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
ungvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "hung"

"húng" là một từ

Danh từ. Loài cây cùng họ với bạc bà, có nhiều thứ, thường dùng làm rau thơm. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "húng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "húng"

Cùng vần "ung", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.