húng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "hung"
"húng" là một từ
Danh từ. Loài cây cùng họ với bạc bà, có nhiều thứ, thường dùng làm rau thơm. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "húng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "húng"
húng hắngNói ho nhẹ và thưa.húng dũiThứ húng lá tím và xoăn thường ăn với mắm.húng dổiThứ húng lá nhẵn và dài, thường ăn với tiết canh và thịt chó.húng lángThứ húng trồng ở làng Láng (thuộc ngoại thành Hà Nội).húng lìuThứ bột thơm dùng làm gia vị, gồm năm vị trong đó có hột cây húng dổi, hột quế và hồi.
Cùng vần "ung", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.