trúng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "trung"
"trúng" là một từ
Tính từ, Động từ. Đúng vào mục tiêu. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trúng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trúng"
trúng tuyểnThi đỗ.trúng cáchĐúng theo điều kiện đã quy định.trúng gió một bên tai(đen) Bệnh thời tiết thường gặp ở người trung niên.trúng độcĂn phải chất độc.trúng sốĐược giải trong cuộc quay xổ số.trúng thầuĐược lựa chọn để ký kết và thực hiện hợp đồng với bên mời thầu.trúng cửĐược bầu.trúng kếMắc mưu.trúng tủĐúng với điều mình đoán trước (thtục).trúng dảiĐược dải thưởng trong một cuộc thi, trong một cuộc đố.trúng thửBị cảm vì nắng quá.trúng thựcĂn nhiều quá không tiêu hóa được.trúng phongBị cảm bất thình lình ở ngoài trời hoặc vì gặp gió lùa.
Cùng vần "ung", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.