trúng gió một bên tai

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. (đen) Bệnh thời tiết thường gặp ở người trung niên.
  2. (bóng) Người không tập trung được khi nghe ai nói.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

trúngâm đầu tr · vần ung · thanh sắc
gióâm đầu gi · vần o · thanh sắc
mộtâm đầu m · vần ôt · thanh nặng
bênâm đầu b · vần ên · thanh ngang
taiâm đầu t · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trúng gió một bên tai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.