Tục ngữ
- (đen) Bệnh thời tiết thường gặp ở người trung niên.
- (bóng) Người không tập trung được khi nghe ai nói.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| trúng | âm đầu tr · vần ung · thanh sắc |
| gió | âm đầu gi · vần o · thanh sắc |
| một | âm đầu m · vần ôt · thanh nặng |
| bên | âm đầu b · vần ên · thanh ngang |
| tai | âm đầu t · vần ai · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "trúng gió một bên tai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.