Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tai

Âm tiết tiếng Việt · có trong 67 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
aivần
ngangthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "tai"

"tai" là một từ

Danh từ, Tính từ. Cơ quan của thính giác ở hai bên mặt, dùng để nghe. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tai"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tai"

tai nạnSự việc không may, xảy ra bất ngờ, gây thiệt hại cho người và tài sản.tai ngheThiết bị điện tử gồm một cặp loa dùng để truyền âm thanh vào tai bằng cách cho loa áp sát hoặc đặt bên trong tai.tai nạn giao thôngTai nạn xảy ra trong quá trình giao thông, thường liên quan đến các phương tiện giao thông.tai họaĐiều không may, gây ra sự đau khổ, mất mát lớn.tai táiXanh xao, mất sắc.tai hại(Hoặc d.) . Có tác dụng gây ra nhiều mất mát, thiệt hại.tai quáiTinh ranh một cách độc ác, làm cho người khác phải khốn khổ.tai áchTai họa nặng nề ở đâu đó bất ngờ xảy ra.tai mắtNgười giúp vào việc theo dõi tình hình để phản ảnh.tai tiếngTiếng xấu, dư luận xấu.tai vách mạch dừngDù ở nơi vắng vẻ, kín đáo đến mấy thì lời nói ra cũng có thể lọt đến tai người khác, vì vậy đối với những chuyện cần giữ bí mật thì phải hết sức cẩn thận, chú ý giữ mồm giữ miệng.tai ngượcNgang trái đanh đá.tai ácCó tác dụng gây nhiều tai hại, đáng nguyền rủa.tai to mặt lớnChỉ người có quyền thế, địa vị trong xã hội (hàm ý không coi trọng).tai hoạ.tai ươngHọa lớn.tai vạViệc không may, gây ra thiệt hại lớn.tai liền miệng đấyNgười nói nhiều nhưng trí ngắn, không được ai để ý.tai hồngĐai ốc có hai cánh ở đầu trục bánh xe đạp.tai biếnSự việc gây vạ bất ngờ.tai mèoĐá tai mèo, thứ đá nhỏ tròn và nhọn như tai mèo. Câu thơ tả đường đi khó khăn vất vả.

Từ có "tai" ở sau

chói taiNghe chí chóe, âm thanh cao đến mức khó chịu.bông taiHoa tai, trang sức của phụ nữ đeo ở tai.trúng gió một bên tai(đen) Bệnh thời tiết thường gặp ở người trung niên.bạt taiTát vào mang tai.thiên taiHiện tượng thiên nhiên tác hại lớn đến sản xuất và đời sống, như bão, lụt, hạn hán, giá rét, động đất, v.v.lãng taiChỉ những người có khả năng nghe kém hoặc không nghe được.tát tai(Khẩu ngữ) Bạt tai.bịt tai trộm chuôngChỉ những hành vi che đậy tự lừa dối chính mình.đàn gảy tai trâuVí việc làm uổng công vì đã đưa cái hay, cái đẹp đến với một đối tượng không có khả năng tiếp thu, không có khả năng thưởng thức.êm taiDịu nhẹ, dễ nghe.cá tai tượngmột loài cá xương nước ngọt lớn, phân bố chủ yếu ở khu vực Đông Nam Á.sò tai tượngLoài thân mềm hai mảnh vỏ lớn nhất ().nhãng taiKhông nghe thấy vì không chú ý.bánh tai voiBánh làm bằng bột mì với đường, nướng chín, có hình tai voi.ngoài taikhông chú ý đến, không coi là quan trọng, coi như không nghe thấy.giỏng taiChú ý nghe (giọng nói hách dịch).trái taiGây một cảm giác khó chịu cho người nghe thấy.rỉ taiGhé vào tai nói một điều muốn giữ kín.nặng taiHơi điếc, nhận biết tiếng động, tiếng nói khó khăn.inh tai nhức óc(tiếng động) vang to, ầm ĩ, tác động mạnh vào thính giác đến mức không chịu được, làm choáng váng.inh taiCó cảm giác chói tai, khó chịu, do tác động mạnh của âm thanh có cường độ quá lớn.sáng taiCòn nghe được rõ.lạ taiMới được nghe thấy lần đầu tiên.rườm taiKhiến người ta không muốn nghe.rác taiNghe khó chịu vì toàn là những chuyện không có nghĩa lí gì.ngang taiTrái lẽ phải, nghe không xuôi.vành taiBộ phận có hình khum khum ở phía ngoài của tai.chướng taiNghe thấy khó chịu lắm.kém taiNghễnh ngãng, hơi điếc.thiện tai(Phật giáo) Ca ngợi việc thiện.sướng taiCảm thấy thích thú khi nghe.mũ tai bèoMũ mềm của quân Giải phóng miền Nam Việt Nam.mang taiPhía sau vành tai người.gãi đầu gãi taiTả điệu bộ lúng túng, tỏ vẻ ngại ngùng, bối rối trước một việc khó nói, khó giải quyết.ngứa taiCảm thấy khó chịu khi nghe thấy điều gì trái ý mình.thính taiPhân biệt được âm thanh một cách nhanh và tinh.thiên tai địch họaThiên nhiên thì tiết khắc nghiệt.mỏng taiTò mò, hay nghe ngóng những chuyện kín của người khác.thủy taiNạn lụt.bộp tai(Thông tục) như bạt tai.dái tailà phần ở phía dưới cái taighé taiKề sát miệng vào tai mà nói nhỏ.thối taiViêm tai giữa kinh niên, chảy mủ có mùi nặng.màng taiMàng ở trong tai rung lên khi chịu tác dụng của tiếng động.lọt taiDễ nghe.

Cùng vần "ai", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.