sáng tai

Tính từ
Tính từ
  1. Còn nghe được rõ.
    • Năm nay ông cụ đã hơn chín mươi tuổi mà vẫn sáng tai.

Cấu tạo âm tiết

sángâm đầu s · vần ang · thanh sắc
taiâm đầu t · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sáng tai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.