Tính từ
- Còn nghe được rõ.
- Năm nay ông cụ đã hơn chín mươi tuổi mà vẫn sáng tai.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sáng tai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.