Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sáng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 51 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
angvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "sang"

"sáng" là một từ

Danh từ, Tính từ. (Buổi) Khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc cho đến gần trưa. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "sáng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "sáng"

sáng tạoTìm thấy và làm nên cái mới.sáng sủaCó nhiều ánh sáng.sáng tácTạo dựng nên tác phẩm văn học, nghệ thuật.sáng tỏlà chuyện gì đó đã rõ ràng, sáng rõ.sáng maiBuổi sớm của một ngày.sáng sớmThời gian đầu của buổi sáng.sáng kiếnÝ kiến mới, có tác dụng làm cho công việc tiến hành tốt hơn.sáng lậpLập ra, xây dựng nên đầu tiên.sáng nghiệpDựng nên sự nghiệp hay cơ nghiệp.sáng chóiNhiều ánh sáng quá khiến mắt khó chịu.sáng mắtNhìn được rõ.sáng ngờiSáng trong và ánh lên vẻ đẹp.sáng suốtCó khả năng nhận thức rõ ràng và giải quyết vấn đề đúng đắn, không sai lầm.sáng quắcSáng đến chói mắt.sáng loángPhát ra ánh sáng lấp lánh.sáng tỏaxem tỏa sángsáng taiCòn nghe được rõ.sáng chế(Hoặc d.) . Nghĩ và chế tạo ra cái trước đó chưa từng có.sáng bóngNói đồ đạc đánh nhẵn, phản chiếu ánh sáng.sáng rựcCó ánh sáng toả mạnh ra vùng chung quanh.sáng choangRất sáng, sáng toả khắp.sáng trưngSáng đến mức có thể thấy rõ mồn một mọi vật tựa như ban ngày, nhờ có ánh đèn, ánh lửa.sáng bạchNói trời đã sáng rõ.sáng lòasáng lóe. Sáng đến làm cho chói mắt.sáng ýThông minh, chóng hiểu.sáng lángHiểu biết mau, thông minh.sáng rõXem rõ ràngsáng dạNói trẻ em thông minh, mau hiểu biết.Sáng NhèMột xã thuộc huyện Tủa Chùa, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.sáng lànhTrong sáng tốt lành.

Từ có "sáng" ở sau

ánh sángNguyên nhân làm cho một vật có thể trông thấy được khi phát xuất hay phản chiếu từ vật ấy vào mắt.buổi sángKhoảng thời gian giữa ban đêm và buổi trưa.chiếu sángPhát ra ánh sáng.trong sángTrong và sáng, không một chút vẩn đục, không một vết mờ.làm sáng tỏlà hành động làm sáng tỏ cái gì đó.phát sángHoạt động tạo ra ánh sáng.tỏa sángdiễn tả cái gì đó có ánh sáng, không bị tối đen như mực.bằng sáng chếBằng công nhận một sáng chế do nhà nước cấp cho tác giả sáng chế, theo đó người có bằng được độc quyền sở hữu đối với sáng chế đó.khai sángBắt đầu mở mang, xây dựng một sự nghiệp lớn.rực sángxem rực rỡpháo sángPhương tiện chiếu sáng thả từ máy bay hoặc dùng pháo phóng lên, có dù giữ cho lơ lửng trên không trong một thời gian nhất định.sang sángHơi sáng.năm ánh sángKhoảng cách trong không gian mà ánh sáng vượt được trong một năm, với vận tốc 300.000 km/giây (khoảng 9,5 nghìn tỷ Km) và là đơn vị độ dài trong thiên văn học.soi sángLàm cho tỏ rõ ra.tảng sángBắt đầu buổi sáng, lúc đã sáng rõ.yếng sángÁnh sáng.giây ánh sáng(Vật lý học) Quãng đường một tia sáng đi được trong một giây.chấm sángLà một ánh sáng nhỏ bằng một dấu chấm trên bầu trời.cây sáng kiếnNgười có nhiều sáng kiến trong một hoặc nhiều công việc hoặc lĩnh vực.Thời kỳ Khai SángTên của một phong trào tri thức triết học diễn ra ở châu Âu vào thế kỷ XVII và XVIII.

Cùng vần "ang", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.