dáng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "dang"
"dáng" là một từ
Danh từ. Vẻ; Bề ngoài. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dáng"
dáng vẻVẻ bề ngoài (nói khái quát).dáng điTư thế của người khi đi, đứng.dáng điệuNhững nét đặc trưng của một người nhìn qua dáng đi, điệu bộ, cử chỉ (nói khái quát).
Từ có "dáng" ở sau
duyên dángVẻ đẹp tự nhiên, không giả tạo toát ra từ cử chỉ, cử động (khiến người khác bị thu hút, yêu thích).hình dángVẻ bề ngoài.bóng dángHình dáng trông thấp thoáng.ra dángCó dáng vẻ giống như (trong khi chưa phải đã hoàn toàn như thế).dơ dángTrơ trẽn, không biết xấu hổ.làm dángLàm cho hình thức bên ngoài trở nên đẹp hơn (bằng trang điểm, chải chuốt hay điệu bộ).
Cùng vần "ang", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.