"dáng" hay "ráng"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở âm đầu d/r. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

dáng

Danh từ
  1. Vẻ; Bề ngoài.
    • Ban nãy bác đã thấy cái dáng nó oai vệ là ngần nào (Nguyễn Công Hoan)
  2. Trgt.
  3. Hình như.
    • Nghiêng nghiêng vành nón dáng chờ ai (Tố Hữu)
  4. Có lẽ.
    • Kẻ trước như ta dáng cũng nghèo (Nguyễn Công Trứ)

Hay gặp trong: duyên dáng, dáng vẻ, hình dáng, bóng dáng, ra dáng, dáng đi, dơ dáng, dáng điệu, làm dáng

Xem đủ "dáng" →

ráng

Danh từ
  1. Đám mây có màu sắc hồng hoặc vàng... do ánh mặt trời buổi sáng sớm hoặc buổi chiều tà chiếu vào.
    • Ráng vàng thì nắng ráng trắng thì mưa. (tục ngữ)
Động từ
  1. (Miền Nam Việt Nam) Cố gắng.
    • Ráng học hành.
Xem đủ "ráng" →

Mẹo nhớ: âm đầu d/r

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.