ráng
Phát âm (IPA): Hà Nội [zaːŋ˧˦] · Huế [ʐaːŋ˦˧˥] · Sài Gòn [ɹaːŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đám mây có màu sắc hồng hoặc vàng... do ánh mặt trời buổi sáng sớm hoặc buổi chiều tà chiếu vào.
- Ráng vàng thì nắng ráng trắng thì mưa. (tục ngữ)
- (Miền Nam Việt Nam) Cố gắng.
- Ráng học hành.
Câu ví dụ thêm
- Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu.Finders keepers.
- Cho dù đây là tiền của ai đi chăng nữa thì tôi cũng không trả đâu! Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu!No matter whose money this is, I am keeping it! Finders keepers!
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ráng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to try hard (southern) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 霞 xiá |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
ráng hay dáng?âm đầu d/r · "dáng": Vẻ; Bề ngoài.ráng hay giáng?âm đầu gi/r · "giáng": Dấu đặt trước nốt nhạc để biểu thị nốt đó được hạ thấp xuống nửa cung.ráng hay rán?âm cuối n/ng · "rán": Làm cho chín trong dầu mỡ đun sôi.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ráng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.