ráng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
angvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "rang"

"ráng" là một từ

Danh từ, Động từ. Đám mây có màu sắc hồng hoặc vàng... do ánh mặt trời buổi sáng sớm hoặc buổi chiều tà chiếu vào. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Cùng vần "ang", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.