ràng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "rang"
"ràng" là một từ
Động từ. Buộc chặt bằng nhiều vòng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ràng"
ràng buộcBắt buộc phải làm theo khuôn khổ nào đó, không thể khác được.ràng rạngHơi sáng ra, tỏ ra.ràng ràngxem rành rành.ràng rịtBuộc chằng chéo nhiều lần.
Từ có "ràng" ở sau
rõ ràngRất rõ, rất tường tận, cụ thể.rộn ràngTấp nập, nhộn nhịp.ra ràngNói chim con thường thường là chim bồ câu, mọc đủ lông.rẽ ràngKhoan thai và dễ hiểu.ràng ràngxem rành rành.
Cùng vần "ang", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.