tràng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 28 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
angvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "trang"

"tràng" là một từ

Danh từ, Động từ. Toàn thể những vật cùng loại xâu vào hoặc buộc vào với nhau. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tràng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "tràng"

Từ có "tràng" ở sau

Cùng vần "ang", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.