tràng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 28 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "trang"
"tràng" là một từ
Danh từ, Động từ. Toàn thể những vật cùng loại xâu vào hoặc buộc vào với nhau. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tràng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tràng"
tràng thạch(Địa lý học) .tràng giang đại hảiDài dòng, lôi thôi, thiếu tính rành mạch, gọn gàng.Tràng PháiMột xã thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Tràng SơnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Văn Quan (Lạng Sơn), h. Đô Lương (Nghệ An), Việt Nam.Tràng CátMột xã Tên gọi các xã thuộc h. An Hải (Hải Phòng), h. Văn Quan (Lạng Sơn), Việt Nam.Tràng ĐàMột xã thuộc thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Tràng TiềnMột phường thuộc quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Tràng KhanhTên tự của Tư Mã Tương Như, nhờ gẩy khúc "Phượng cầu Hoàng" mà lấy được nàng Trác Văn Quân.. Xem Tư Mã Phượng cầu.tràng đìnhNgày xưa đường đi chia ra từng trạm nghỉ chân (đình). Trạm ngắn gọi là đoản đình, trạm dài gọi là trường (tràng) đình.Tràng Định(Huyện) T. Lạng Sơn.Tràng LươngMột xã thuộc huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Tràng MinhMột phường thuộc quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.Tràng AnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bình Lục (Hà Nam), h. Đông Triều (Quảng Ninh), Việt Nam.tràng nhạc(Y học) Bệnh lao hạch ở hai bên cổ.
Từ có "tràng" ở sau
quỷ nhập tràngHiện tượng người chết trong lúc khâm liệm thì sống dậy và có những hành động khó hiểu.trễ tràngKhông làm đúng điều đã quy định.trực tràngĐoạn cuối ruột già, gần như thẳng, ngay trước hậu môn.nhuận tràngLàm cho tiêu hóa dễ dàng.sơn tràngNghề khai thác rừng theo lối thủ công.đại tràngNhư ruột già.dã tràngLoài cáy nhỏ hay vê cát thành những viên tròn ở bãi biển.gạch Bát TràngGạch vuông, mỗi cạnh vào khoảng 30cm, dày, nung kỹ và rất tốt, xưa làm ở làng Bát Tràng, dùng để lát nhà, lát sân.Bát TràngMột xã thuộc huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.trống tràngBệnh đi ngoài còn nguyên thức ăn chưa tiêu.An TràngMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.đàn tràngĐàn làm lễ giải oan.tá tràngĐoạn đầu của ruột non, tiếp theo dạ dày.
Cùng vần "ang", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.