chàng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "chang"
"chàng" là một từ
Danh từ. (Id.) . Người đàn ông trẻ tuổi có vẻ đáng mến, đáng yêu. Mấy chàng trai trẻ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "chàng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chàng"
chàng traiXem con traichàng hiuMột loại nhái.chàng nạngVũ khí cán dài, lưỡi chẻ ra như hai cái đuôi, dùng để cắt, đâm.
Từ có "chàng" ở sau
anh chàngNgười trai trẻ (hàm ý coi thường hoặc bông đùa)chẫu chàngẾch nhái, thân và chi mảnh, dài, nhảy xa.
Cùng vần "ang", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.