tàng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "tang"
"tàng" là một từ
Tính từ. Cũ kỹ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tàng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tàng"
tàng tàngNgà ngà say.tàng trữCất giấu cẩn thận.tàng hìnhDùng phép lạ tự làm cho mình như biến mất đi, không ai có thể nhìn thấy được.tàng thưhệ thống hồ sơ, tài liệu được quản lý, phân loại, sắp xếp theo trình tự nhất định để tra cứu và khai thác thông tin.Tàng Kinh CácMột tòa nhà lớn lưu giữ các tài liệu Phật giáo như , nằm trong các ngôi đền .tàng tiệuChính âm của tằng tịu..
Từ có "tàng" ở sau
tàng tàngNgà ngà say.viện bảo tàngNơi giữ gìn trân trọng những di tích lịch sử.kho tàngNơi chứa tiền bạc của cải nói chung.tiềm tàngỞ trạng thái ẩn giấu bên trong dưới dạng khả năng, chưa bộc lộ ra, chưa phải là hiện thực.ngang tàngCó những ý nghĩ và hành động bất khuất khác thường.ẩn tàngCái gì chưa lộ ra.chòm tàng xuânXóm nhỏ có lắm hoa cỏ tươi tốt như mùa xuân.
Cùng vần "ang", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.