tàng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
angvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "tang"

"tàng" là một từ

Tính từ. Cũ kỹ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tàng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "tàng"

Từ có "tàng" ở sau

Cùng vần "ang", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.