tàng thư

Danh từ
Danh từ
  1. hệ thống hồ sơ, tài liệu được quản lý, phân loại, sắp xếp theo trình tự nhất định để tra cứu và khai thác thông tin.
    • Tàng thư căn cước công dân.

Cấu tạo âm tiết

tàngâm đầu t · vần ang · thanh huyền
thưâm đầu th · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tàng thư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.