thư

Âm tiết tiếng Việt · có trong 108 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
ưvần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "thư"

"thư" là một từ

Danh từ, Tính từ. Tờ giấy truyền tin tức, ý kiến, tình cảm... riêng của một người đến người khác. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thư"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "thư"

thư kýngười giúp việc, làm các công việc về giấy tờ (quản lý, sơ thảo các văn bản, hồ sơ, v.v.)thư việnNơi công cộng chứa sách xếp theo một thứ tự nhất định để tiện cho người ta đến đọc và tra cứu.thư từThư gửi cho nhau nói chung.thư điện tửthư gửi qua mạng.thư phápPhép viết chữ Hán.thư mụcBản kê tên các sách trong một thư viện.thư sướngThảnh thơi khoan khoái.thư songCửa sổ phòng học.thư hùngMái và trống. Ngb. Thua và được.thư báoThư trao đổi thông tin trong hoạt động ngoại giao hoặc kinh doanh.thư viện họcKhoa học nghiên cứu việc tổ chức các thư viện.thư sinhNgười học trò trẻ tuổi thời trước.thư ngỏThư để trong phong bì không dán.thư tháiThong thả và dễ chịu.thư kiếmSách và kiếm, hai vật tượng trưng cho người văn võ song toàn.thư tịchSách vở (cũ).thư tín dụngVăn bản pháp lí do một ngân hàng phát hành theo yêu cầu của người mua hàng, trong đó ngân hàng đứng cam kết trả tiền cho người bán hàng với những điều kiện nhất định (trong hoạt động xuất nhập khẩu)thư điếmNhà bán sách (cũ).thư thưThư, ngh. 2.thư tínThư từ gửi qua bưu điện.thư hươngNhà dòng dõi nho học.thư hiênPhòng đọc sách.thư phùNói thầy phù thủy dùng hương đốt mà vẽ lên trên không để làm phép, theo mê tín.thư phòngPhòng đọc sách trong một gia đình (cũ).thư lạiViên chức trông coi việc giấy tờ ở công đường thời phong kiến, thực dân.thư khếGiấy giao ước với nhau trong việc mua bán.thư thả(ng2, 3)thư cụcCửa hàng bán sách lớn (cũ).thư quánNơi in và bán sách (cũ).thư đồngChú bé giúp việc (cũ).thư mục họcKhoa học nghiên cứu sự sắp xếp các sách theo nội dung.thư xãNơi có nhiều người đến họp với nhau để đọc sách hay làm sách.thư rơiThư nặc danh.Thư PhúMột xã thuộc huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.thư kí.thư cầmSách và đàn, tiêu biểu cho người văn nhân, tài tử "Túi đàn cặp sách đề huề dọn sang" (Kiều).thư đầu thốngBệnh mốc đầu do tắm rửa qua loa.thư nhànThong thả nhàn hạ.

Từ có "thư" ở sau

ung thưU ác tính, thường có di căn, dễ gây tử vong.bách khoa toàn thưBộ sách tra cứu tổng quát về nhiều lĩnh vực kiến thức nhân loại.bí thưThư kí riêng của một cán bộ cao cấp.thủ thưNgười coi giữ, quản lí sách báo ở thư viện.văn thưNội dung được in, viết ra trên mặt giấy nói chung.gia thư để vạn kim(Nghĩa đen) Thư quê đáng muôn đồng.bạch diện thư sinh(Nghĩa đen) Học trò mặt trắnghộp thưHộp dùng để chứa thư.tiểu thư(Từ cũ) con gái nhà quan, nhà quyền quý thời phong kiến.bức thưXem thư.đồ thư quánNơi tàng trữ thư tịch.trộn thưHành động sử dụng một bộ dữ liệu tên và địa chỉ cùng với một văn bản mẫu để tạo ra nhiều bản sao của cùng một bức thư gửi đến những người nhận khác nhau.chứng thưGiấy tờ nhận thực dùng để làm bằng.thượng thư langQuan thượng thư (書郎) đã tại vị ít nhất là một năm.quốc thưVăn kiện ngoại giao mang chữ ký của nguyên thủ một nước, trao quyền thay mặt chính phủ cho một đại sứ và do đại sứ trình nguyên thủ của nước tại đó mình đến thực hiện nhiệm vụ, khi bắt đầu nhận chức.thượng thư lệnh(cổ) chức quan vào thời nhà Hán ở Trung Quốc, là chức quan đứng đầu nhóm phụ tá (thư ký) cho quan thiếu phủ.án thưBàn dùng để xếp sách.anh thưNgười phụ nữ tài giỏi hơn người.phần thư khanh nho(đen) Tệ đốt sách và diệt sĩ lâm thời Tần.bí thư thứ nhấtNgười đứng đầu ban bí thư hoặc ban chấp hành của một số chính đảng hay đoàn thể.thiểu thưCon gái nhà quan trong thời phong kiến.tối hậu thưBức thư nêu ra những điều kiện buộc đối phương phải chấp nhận, nếu không sẽ dùng biện pháp quyết liệt.chúc thưBản viết của một người trước khi chết nói rõ ý muốn của mình về việc phân chia tài sản của mình để lại, về việc ứng xử trong gia đình, họ hàng...chứng minh thưxem giấy chứng minhhòm thưKý hiệu bằng số và chữ đề ngoài phong bì để thay địa chỉ cần được giữ bí mật.Vũ ThưMột huyện T. Thái Bình, Việt Nam.toàn thưBộ sách tổng hợp tư liệu, sự kiện, kiến thức của một đề tài, có quy mô lớn, toàn tập và ghi chép một cách khoa học.tổng thư kýNgười đứng đầu ban thư ký của một tổ chức, một đoàn thể lớn, phụ trách công việc chung.ban bí thưTổ chức gồm một số bí thư thay mặt ban chấp hành lãnh đạo công tác hằng ngày trong một số chính đảng hay đoàn thể.lệ thưChữ Hán theo thể thư pháp phát triển mạnh vào thời Hán, có nét ngang và nét hất đặc trưng, hình thể tương đối vuông và dẹt.Đạo thưSách dạy tu luyện thành tiên (cũng gọi là tiên kinh) dành cho người theo Đạo giáo.bì thưPhong bì.tình thưBức thư gửi người yêu.lệnh thưKiểu viết chữ Hán Nôm trong thư pháp Việt Nam.tứ thưBốn bộ sách chứa đựng triết lý của Nho giáo là.huấn thưSách có nội dung liên quan đến huấn luyện.tàng thưhệ thống hồ sơ, tài liệu được quản lý, phân loại, sắp xếp theo trình tự nhất định để tra cứu và khai thác thông tin.thi thưTừ cũ chỉ nhà nho.dâm thưSách nói chuyện dâm dục, sách khiêu dâm.mật thưLoại văn bản dùng một hệ thống mật mã để truyền thông tin một cách bí mật.uỷ nhiệm thư(Trang trọng) thư uỷ nhiệm.bao thưCách gọi khác của phong bì thư.hoại thưBị thối rữa một bộ phận trên cơ thể sống.binh thưSách có nội dung liên quan đến chiến lược quân sự.tổng bí thưNgười đứng đầu ban bí thư hoặc ban chấp hành trung ương của một số chính đảng.bình thưSách viết về quân sự thời cổ.tu thưSoạn sách giáo khoa.thư thưThư, ngh. 2.

Cùng vần "ư", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.