thư thư

Phó từ
Phó từ
  1. Thư, ngh. 2.
    • Thư thư chơi vài hôm nữa.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thưâm đầu th · vần ư · thanh ngang
thưâm đầu th · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thư thư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.