Thử Thủ

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Đầu chuột.
  2. Thành ngữ Hán có câu.
    • "Thử thủ phấn sự" (Đầu chuột hỏng việc), là lời châm biếm người không có tính quyết đoán
  3. Lời chú sách "Cố sự thành ngữ khảo" nói.
    • Con người ta xử sự công việc mà cứ như đầu chuột vốn có tính hay nghi và không quyết, cứ thò ra thụt vào ở cửa hang thì tất phải hỏng công việc

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thửâm đầu th · vần ư · thanh hỏi
thủâm đầu th · vần u · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "Thử Thủ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.