thử
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "thư"
"thử" là một từ
Động từ. Dùng những biện pháp kĩ thuật, tâm lí để phân tích, xem xét đặc tính, thực chất của sự vật hoặc con người cần tìm hiểu, như thử nghiệm. Hoặc làm thật một việc nào đó để xem kết quả ra sao, may ra có thể được. Hoặc chỉ dùng một liều lượng ít hay trong thời gian ngắn, để qua đó xác định tính chất, chất lượng, đối chiếu với yêu cầu Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thử"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thử"
thử tháchNhững tình huống, việc làm khó khăn, gian khổ, đòi hỏi con người có nghị lực, khả năng mới có thể vượt qua.thử nghiệmXem thí nghiệmThử ThủĐầu chuột.thử hỏiXét xem.
Từ có "thử" ở sau
kiểm thửViệc kiểm tra kết quả thực hiện của chương trình máy tính với các mục tiêu đã đặt ra thông qua thực hiện trên một số mẫu thử.Bạch ThửBiệt hiệu của cảnh sát Việt Nam Cộng hòa.sống thửNam nữ về sống chung với nhau như vợ chồng nhưng không tổ chức hôn lễ hoặc không đăng ký kết hôn.Sự thử nghiệmdanh từ chỉ về thí nghiệmtrúng thửBị cảm vì nắng quá.thành thửDo vậy, cho nên.thuốc thửChất hóa học dùng để phát giác những chất nhất định.ví thửTừ biểu thị giả thiết về điều trái với thực tế để làm căn cứ lập luận.khâm thửCâu chữ được đặt ở cuối câu trong một tờ chiếu của hoàng đế, mang ý nghĩa là kính cẩn thông báo nội dung đã nêu.bản in thửBản được in ra với mục đích kiểm tra trước khi in hàng loạt.cuộc thử nghiệmXem Sự thử nghiệmbỉ thử nhất thìDo câu Bỉ nhất thì, thử nhất thì ý nói xưa kia là một thì, bây giờ là một thì, hoàn cảnh khác nhau không thể câu nệ được.tiểu thửTiết trời nóng đầu mùa hè.
Cùng vần "ư", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.