ử
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ư"
Từ có "ử" ở sau
ư ửTừ mô phỏng tiếng rên nhỏ, trầm và kéo dài trong cổ họng, phát ra thành chuỗi ngắn một.bí ửBí gần với bí đỏ, thịt quả màu đỏ.
Cùng vần "ư", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.