xử

Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

xâm đầu
ưvần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "xư"

"xử" là một từ

Động từ. Ăn ở, đối đãi, thể hiện thái độ như thế nào trong hoàn cảnh nhất định. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "xử"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "xử"

Từ có "xử" ở sau

đối xửThể hiện thái độ, quan hệ với người nào đó bằng những lời nói, hành động cụ thể.cư xửĐối xử với nhau trong đời sống hàng ngày.xét xửXem xét và xử các vụ án (nói khái quát).phân biệt đối xửLà hành động xảy ra khi bạn bị đối xử kém hơn so với những người khác, bị quấy rối xâm hại vì vẻ bề ngoài, vì xuất thân của bạn, vì niềm tin của bạn hoặc vì những lý do khác.khó xửdiễn tả một tình trạng hay tình thế tiến thoái lưỡng nan, không biết phải làm gìvi xử lý(Máy tính) Mạch xử lý dữ liệu theo chương trình do người dùng thiết lập, được tạo thành bởi một mạch tích hợp rất phức tạp (bao gồm hàng triệu transistor). Trong các máy tính cá nhân, đơn vị xử lý trung tâm (CPU) là do bộ vi xử lý cung cấp. Hơn bất kỳ yếu tố nào, hiệu suất của một hệ máy tính chủ yếu được quyết định bởi các tính năng, chủng loại, và nhãn hiệu của bộ vi xử lý màtiền xử lýXử lý sơ bộ (dữ liệu, nguyên liệu, hình ảnh, v.v.) ở giai đoạn đầu để chuẩn bị cho quá trình xử lý chính thức hoặc tiếp theo.hậu xử lýThực hiện việc xử lý ở giai đoạn sau (của một quy trình, hệ thống, dữ liệu, v.v.).ứng xửThể hiện thái độ, hành động thích hợp trước những việc có quan hệ giữa mình với người khác.khu xửSắp xếp, phân xử.phân xửGiải quyết một sự xích mích.bộ xử lý trung tâmCPU.

Cùng vần "ư", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.