hậu xử lý

Động từ
Động từ
  1. Thực hiện việc xử lý ở giai đoạn sau (của một quy trình, hệ thống, dữ liệu, v.v.).

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ , .

Từ liên quan

Trái nghĩa

Cấu tạo âm tiết

hậuâm đầu h · vần âu · thanh nặng
xửâm đầu x · vần ư · thanh hỏi
lýâm đầu l · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hậu xử lý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.