hậu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 79 từ
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "hâu"
Từ bắt đầu bằng "hậu"
hậu vệBộ phận bảo vệ đi cuối đội hình.hậu trườngPhía sau sân khấu.hậu tốPhụ tố đứng sau căn tố; phân biệt với tiền tố, trung tố (thường nói về từ của các ngôn ngữ như Pháp, Nga, Anh, v. v.).hậu hĩÂn cần, chu đáo.hậu đườngNhà sau, nhà trong.hậu cungCung điện làm nơi ở và sinh hoạt của phi tần.Hậu xa đón người hiềnChu Văn Vương nhà Chu đi săn gặp Lã Vọng, mời lên xe sau chở về, tôn làm bậc thầy. Lã Vọng bày ra đồ Bát trận rồi đánh được nhà ân ở đồng Mục dã.hậu thếĐời sau.hậu phương(Xem từ nguyên 1) Miền ở sau mặt trận.hậu thuẫnLực lượng ủng hộ, làm chỗ dựa ở phía sau.hậu mônCửa ruột già thông với ngoài để thải phân ra; còn gọi là lỗ đít.hậu duệThế hệ con cháu kế tiếp của dòng họ.hậu đậuXem vụng vềHậu GiangMột tỉnh của Việt Nam thuộc đồng bằng sông Cửu Long.hậu tuyếnTuyến phía sau mặt trận, không trực tiếp tác chiến với địch; đối lập với tiền tuyến.hậu chiếnThuộc về sau chiến tranh.hậu nghiệmTrên cơ sở của kinh nghiệm, từ những dữ liệu của kinh nghiệm; trái với tiên nghiệm.hậu sảnCác chứng bệnh của phụ nữ có thể mắc sau khi sinh đẻ nói chung.hậu vậnSố phận về phần sau cuộc đời con người.hậu bịTính chất dự trữ để sau này sử dụng.hậu cầnhoạt động bảo đảm vật chất, kỹ thuật, y tế, quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang.hậu tìnhTình nghĩa đối xử hậu hĩ, thân mật.Hậu tắcLà bề tôi giỏi, có công thờ vua Nghiêu Thuấn và là thủy tổ nhà Chu. Hậu Tắc tên là Khí, mẹ là Khương Nguyên, nguyên phi Đế Hiệu. Khương Nguyên ra chốn đồng nội thấy vết chân người to lớn, lòng thấy vui nên dẫm vào. Bà tự nhiên thấy trong người bồn chồn và có thai sinh ra Hậu Tắc. Thuở nhỏ, Khí thích chơi trò trồng cây, cây trồng bao giờ cũng rất tốt, khi đã đến tuổi thành nhân,hậu traChờ để tra xét.hậu liêuBuồng nhỏ hay căn nhà phụ phía sau nhà chính, thường dùng cho chùa hay đền.hậu họcTiếng xưng khiêm nhường của học giả với tiền bối mình..hậu tậpQuân đánh bọc mặt sau.
Từ có "hậu" ở sau
khí hậuChế độ thời tiết trên mặt đất ở một miền, chịu sự tác động của vĩ độ, địa hình và vị trí đối với biển.hoàng hậuVợ ở bậc cao nhất của hoàng đế.Dương HậuThái Hậu, vợ Đinh Tiên Hoàng, húy là Dương Vân Nga, không rõ năm sinh năm mất. Có sách chép là Dương Thị Lập.lạc hậuBị ở lại phía sau, không theo kịp đà tiến bộ, đà phát triển chung.tam tư hậu hànhNghĩa đen là "suy nghĩ ba lần rồi mới làm", nghĩa bóng muốn nói "cần nghĩ đi xét lại nhiều lần rồi mới làm".tiên tề gia, hậu trị quốcTrước khi lo việc nước thì phải sắp xếp việc nhà cho có nền nếp.tiên ưu, hậu lạcLo trước thiên hạ và vui sau thiên hạ.á hậuNgười đẹp ở vị trí thứ hai sau hoa hậu trong một cuộc thi sắc đẹp.vương hậuVợ của một quốc vương.hùng hậuTo lớn mạnh mẽ.phúc hậuPhúc đức và hiền hậu.tập hậuĐánh bất ngờ phía sau.nhân hậuCó lòng thương người và trung hậu.sản hậuSau khi đẻ.tiền trảm hậu tấuChém người trước, tâu lên vua sau (một quyền đặc biệt vua ban cho bề tôi thời phong kiến)tối hậu thưBức thư nêu ra những điều kiện buộc đối phương phải chấp nhận, nếu không sẽ dùng biện pháp quyết liệt.thái hậuMẹ vua, thường gọi là hoàng thái hậu.hoa hậuNgười đoạt giải nhất cuộc thi nhan sắc.thuần hậuChất phác hiền hậu.Lã HậuHoàng hậu nhà Hán.vô tiền khoáng hậuĐiều chưa từng xảy ra trong quá khứ và cũng rất khó xảy ra trong tương lai.trọng hậuNói tiếp đãi một cách ân cần, quý mến.tại ngoại hậu cứuNói người bị can được ở ngoài nhà giam để chờ tòa án xét hỏi và định tội (cũ).nhiên hậuRồi sau.trung hậuNói thái độ cư xử ngay thẳng và đầy đặn.hoàng thái hậuMẹ vua.Lữ HậuVợ Hán Cao Tổ mất, Lữ Hậu tư thông với Dị Ki (Thẩm Tự Cơ) cho Tự Cơ làm tả thừa tướng để tiện bề chung chạ.nồng hậuNồng nhiệt và thắm thiết.yết hậuThể thơ thường chỉ có bốn câu, câu cuối cụt, chỉ có một hoặc hai âm tiết.không tiền khoáng hậuChỉ có một lần.tiền nhân hậu quảKiếp trước là nguyên nhân cho hậu quả ở kiếp này. Theo thuyết luân hồi của đạo Phật thì kiếp trước tạo ra cái "nhân" thì kiếp này hưởng cái "quả" và cứ thế luân hồi.tối hậuCuối cùng.bọc hậuVòng ra phía sau đối phương để chặn đánh, vây đánh.tiền hậu bất nhấtTrước và sau không như một, không giống nhau.giảo giam hậuGiam lại chờ ngày bị xử treo cổ.Vĩnh HậuMột xã Tên gọi các xã thuộc h. An Phú (An Giang), h. Vĩnh Lợi (Bạc Liêu), Việt Nam.Thường Thới Hậu BMột xã thuộc huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.ảnh hậu(nữ) người ăn ảnh nhất.tiền hô hậu ủngTrước hô sau ủng. Ngày trước, vua chúa hoặc các quan to đi ra, có đông quân lính đi hầu. Đằng trước có lính hô dẹp đường, đằng sau có lính ủng hộ.Quy HậuMột xã thuộc huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Đền Bạc HậuNơi Ngưu Tăng Nhụ đời Đường gặp các nàng tiên. Xem Tăng Nhụ.phú hậuNhà giàu (cũ).ưu hậuĐối đãi đặc biệt (cũng như ưu đãi).Quỳnh HậuMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.lễ tiên bình hậuPhía trước thì đàn nghi lễ để chiêu hàng, phía sau thì phục sẵn binh mã để phản công.cánh hậuĐuôi áo thiết triều của quan chức triều Nguyễn phỏng quy chế nhà Minh.hồn hậuThật thà, đầy đặn.khí hậu họcMôn học nghiên cứu sự phát sinh và biến hóa của khí hậu.
Cùng vần "âu", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.